Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level

English Grammar

Mạo từ 
Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
Tính từ  
Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện
So sánh  
Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm "as" vào trước và sau tính từ
Trạng từ (phó từ) - Adverbs  
Trạng từ dùng để tính chất/phụ nghĩa cho một từ loại khác trừ danh từ và đại danh từ.
Phân động từ (động tính từ) - Participles  
Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ.
To be badly off  
Nghèo xơ xác
To be as bright as a button   
Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for money  
Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth
Khát khao cái gì
To be a bad fit 
Không vừa
What is Grammar? 
grammar (noun): the structure and system of a language, or of languages in general, usually considered to consist of syntax and morphology.
English Grammar Terms Definitions   
Definition of Verb, Noun, Adjective, Adverb, Active Voice etc.
Verbs  
be, have, do, work
What are Verbs?   
The verb is king in English. The shortest sentence contains a verb.
Verb Classification 
helping or auxiliary verbs: primary/modal main verbs: transitive/intransitive, linking, dynamic/static, regular/ irregular
Bài 1 - Present continuous   
Thời hiện tại tiếp diễn
Bài 2 - Present simple   
Thời hiện tại thường
Bài 3 - Present continuous and present simple
Thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại thường
Bài 4 - Present continuous and present simple (2) (I am doing and I do)   
Thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn (phần 2) (Tôi đang làm và Tôi làm)
Bài 5 - Past simple (I did)  
Thì quá khứ đơn (Tôi đã làm)
English07.com @ Gmail.com