Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level
English Grammar - Ngữ pháp | Grammar in Use (Ngữ pháp thực hành) | Bài 2 - Present simple
 



UNIT 2: Present simple - Thời hiện tại thường





A. Xét tình huống sau:



Alex is bus driver, but now he is in bed asleep.

Vì vậy:
He is not driving a bus. (He is asleep)
nhưng
He drives a bus. (He is a bus driver.)

Drive(s)/Work(s)/Do(es), v.v... là thì present simple (thì hiện tại thường (hay hiện tại đơn)).

I/We/You/They         Drive/Work/Do  etc.
He/She/It                  Drives/Works/Does  etc.


Chúng ta dùng thì present simple để nói một cách chung chung về những sự vật hay sự việc nào đó. Ta không chỉ riêng đề cập đến hiện tại mà thôi. Chúng ta dùng thì này để nói về những sự việc, hành động xảy ra thường xuyên hay lặp đi lặp lại, hoặc những sự việc hiển nhiên đúng nói chung. Sự việc đang nói có diễn ra lúc đó hay không là không quan trọng.

  - Nurses look after patients in hospitals.
  - I usually go away at weekends.
  - The earth goes round the sun.

Hãy nhớ rằng ta nói: he/she/it -s. đừng quên thêm s vào động từ.
I work... but He works...
They teach ... but ... My sister teaches.

B. Chúng ta dùng do/does để đặt câu nghi vấn và phủ định:
Câu nghi vấn (câu hỏi):

Do

Does

I/we/you/they

he/she/it

 work?

 work?

Câu phủ định:

I/We/They

He/She/It

don’t

doesn’t

 work.

 work.


- I come from Canada. Where do you come from?
- "Would you like a cigarette?” "No, thanks. I don’t smoke”.
- What does this word mean? Not 'What means this word?'
- Rice doesn’t grow in cold climates.

Trong những ví dụ sau do cũng là động từ chính:

"What do you do?” (= What's your job?) "I work in a shop”.
He’s so lazy. He doesn’t do anything to help me. (not 'He doesn't anything.')

C. Chúng ta dùng thì present simple khi muốn diễn đạt mức độ thường xuyên xảy ra của sự việc:

I get up at 8 o’clock every morning. (not "I'm getting")
How often do you do to the dentist? (not "How often are you going?")
Ann doesn’t drink tea very often.
In summer John usually plays tennis once or twice a week.

D. I promise/I apologize, etc.
Khi bạn hứa làm việc gì đó, bạn có thể nói I promise...; khi bạn đề nghị điều gì, bạn có thể nói I suggest....
Chúng ta dùng thì present simple (promise/suggest v.v...) trong những câu như vậy:
- I promise I won’t be late. (not 'I'm promising').
- "What do you suggest I do?”. "I suggest that you...”

Tương tự chúng ta nói: I apologize (xin lỗi)... / I insist....(nằn nì) / I agree... (đồng ý) / I refuse (từ chối) v.v...

 


 

< Back | Menu

English07.com @ Gmail.com