Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level
English Grammar - Ngữ pháp | Grammar in Use (Ngữ pháp thực hành) | Bài 4 - Present continuous and present simple (2) (I am doing and I do)
 



UNIT 4: Present continuous and present simple (2) (I am doing and I do) - Thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn (phần 2) (Tôi đang làm và Tôi làm)





A. Chúng ta chỉ dùng thì Present Continuous với các hành động hay các sự kiện xảy ra như: they are eating/it is raining .... Một số động từ, ví dụ như knowlike không phải là những động từ hành động. Bạn không thể nói 'I am knowing' hay 'they are liking'; Bạn chỉ có thể nói "I know”, "they like”.

Những động từ sau đây không được dùng với thì Present Continuous:

 

like (muốn)                love (yêu)                     hate (ghét)               want (muốn) 
need (cần)                 prefer (thích hơn)              know  (biết)                   realize (nhận ra) 
suppose (giả sử)              mean (có nghĩa, ý)                   understand  (hiểu)                  believe (tin tưởng)  
remember (nhớ)                  belong (thuộc về)                      contain (chứa đựng)                  consist (gồm có)  
depend (phụ thuộc)                 seem (có vẻ)  


- I’m hungry. I want something to eat. (not 'I am wanting')
- Do you understand what I mean?
- Ann doesn’t seem very happy at the moment.

Khi think được dùng với nghĩa believe (tin tưởng), ta không dùng thì Present Continuous:

- What do you think (=believe) will happen? not 'What are you thinking'
nhưng  You look serious. What are you thinking about? (=What is going on in your mind?)
I’m thinking of giving up my job. (= I am considering)

Khi have có nghĩa sở hữu (possess),.v.v... ta không dùng với thì continuous:

- We’re enjoying our holiday. We have a nice room in the hotel. (not 'we're having')
nhưng
- We’re enjoying our holiday. We’re having a great time.

B. See, hear, smell, taste

Ta thường dùng thì present simple (không dùng continuous) với những động từ này:

- Do you see that man over there? (not 'are you seeing')
- This room smells. Let’s open a window.

Chúng ta thường dùng can+see/hear/smell/taste:

- Listen! Can you hear something?

Nhưng bạn có thể dùng thì continuous với see (I’m seeing) mang ý nghĩa "having a meeting with” (gặp mặt, gặp gỡ) đặc biệt ở thì tương lai.

- I’m seeing the manager tomorrow morning.

C. He is selfish và He is being selfish  

Động từ be chia ở thì present continuous là I am being/He is being. You are being v.v...
I’m being = I'm behaving / I am acting.

So sánh các câu sau:
- I can’t understand why he’s being so selfish. He isn’t usually like that.
(Being selfish = behaving selfishly at the moment = hành vi ích kỷ tại thời điểm nói)
nhưng
- He never thinks about other people. He is very selfish.


Chúng ta dùng am/is/are being để nói hành vi của người khác như thế nào, và không thường được dùng trong những trường hợp khác, chẳng hạn như:

- It’s hot today. (Not 'it is being hot')
- Sarah is very tired. (Not 'Sarah is being tired')

D. Look và feel

Bạn có thể dùng thì present simple hay continuous khi diễn tả dáng vẻ hay cảm giác của người nào đó vào thời điểm nói:
- You look well today. hay You’re looking well today.  
- How do you feel now? hay How are you feeling now?  
nhưng
- I usually feel tired in the morning. (not 'I'm usually feeling')  

 


 

< Back | Menu

English07.com @ Gmail.com