Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level
Basic pronunciation lessons | Bài 16 - Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/)
 

Unit 16

Diphthong //

Nguyên âm đôi //

Introduction

Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm //, âm đằng sau ngắn và nhanh

Example

Example Transcription Listen Meaning
cow /kaʊ/ con bò cái
house /haʊs/ cái nhà
now /naʊ/ bây giờ
foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu
about /əˈbaʊt/ độ chừng, khoảng
flower /ˈflaʊə(r)/ hoa
allow /əˈlaʊ/ cho phép
out /aʊt/ ngoài, bên ngoài
how /haʊ/ thế nào
plough /plaʊ/ cái cày
route /raʊt/ tuyến đường
ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cương nạm (vào trang sức)
bow /baʊ/ cái cung
brow /braʊ/ mày, lông mày
grouse /graʊs/ gà gô trắng

Identify the vowels which are pronounce // (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là //)

1. "ou" được phát âm là // trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

Example Transcription Listen Meaning
found /faʊnd/ tìm thấy (quá khứ của find)
cloud /klaʊd/ đám mây
bound /baʊnd/ biên giới, giới hạn
doubt /daʊt/ sự nghi ngờ, ngờ vực
hound /haʊnd/ chó săn
loud /laʊd/ (âm thanh) ầm ĩ, to
mouth /maʊθ/ mồm, miệng
plough /plaʊ/ cái cày
south /saʊθ/ hướng nam, phía nam
stout /staʊt/ chắc bền, dũng cảm, kiên cường
around /əˈraʊnd/ xung quanh, vòng quanh
county /ˈkaʊnti/ hạt, tỉnh
sound /saʊnd/ một cách đúng đắn, hoàn toàn và đấy đủ
fountain /ˈfaʊntɪn/ suối nước, nguồn nước
mountain /ˈmaʊntɪn/ núi

2. "ow" được phát âm là //

Example Transcription Listen Meaning
tower /taʊə(r)/ khăn mặt
power /paʊə(r)/ sức mạnh, quyền lực
powder /ˈpaʊdə(r)/ bột, thuốc bột
crown /kraʊn/ vương miện
drown /draʊn/ chết đuối, chết chìm
plow /plaʊ/ cái cầy
brow /braʊ/ lông mày
fowl /faʊl/ gà, thịt gà
jowl /dʒaʊl/ hàm dưới
coward /ˈkaʊəd/ hèn nhát
 

< Back | Menu

English07.com @ Gmail.com