Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level
Basic pronunciation lessons | Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)
 

Unit 19

Diphthong //

Nguyên âm đôi //

Introduction

Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh.

Lưu ý: trong một số sách // được kí hiệu là /ɛə/

Example

Example Transcription Listen Meaning
air /eə(r)/ không khí
bear /beə(r)/ mang vác, chịu đựng
pair /peə(r)/ đôi, cặp
chair /tʃeə(r)/ cái ghế
square /skweə(r)/ vuông
where /weə(r)/ ở đâu
upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trên tầng
care /keə(r)/ chăm sóc
wear /weə(r)/ đội, mặc
their /ðeə(r)/ của họ (tính từ sở hữu)
hair /heə(r)/ tóc
stare /steə(r)/ cái nhìn chằm chằm

Identify the vowels which are pronounce // (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là //)

1. "a" được phát âm là // trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meaning
bare /beə(r)/ trần, trần truồng
care /keə(r)/ chăm sóc
dare /deə(r)/ dám
fare /feə(r)/ tiền vé
hare /heə(r)/ thỏ rừng
rare /reə(r)/ hiếm có, ít có
area /ˈeəriə/ vùng, khu vực
parents /ˈpeərənts/ bố mẹ
prepare /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị
garish /ˈgeərɪʃ/ lòe loẹt, sặc sỡ
various /ˈveəriəs/ đa dạng, phong phú
sectarian /sekˈteəriən/ thuộc môn phái
librarian /laɪˈbreəriən/ cán bộ thư viện
vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay
invariable /ɪnˈveəriəbl/ cố định, không thay đổi

Ngoại lệ

Example Transcription Listen Meaning
are /ɑː(r)/ là (dạng số nhiều của to be)
harem /ˈhɑːriːm/ hậu cung

2. "ai" phát âm là // khi đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meaning
air /eə(r)/ không khí
fair /feə(r)/ công bằng
hair /heə(r)/ tóc
pair /peə(r)/ cặp, đôi
chair /tʃeə(r)/ cái ghế
laird /leəd/ địa chủ
dairy /ˈdeəri/ sản xuất bơ sữa
fairy /ˈfeəri/ tưởng tượng, hư cấu

3. "ea" được phát âm là //

Example Transcription Listen Meaning
bear /beə(r)/ con gấu
pear /peə(r)/ trái lê
tear /tɪə(r)/ nước mắt
bearish /ˈbeərɪʃ/ hay cáu gắt
wear /weə(r)/ mặc, đội, đeo
swear /sweə(r)/ thề

4. "ei" có thể được phát âm là //

Example Transcription Listen Meaning
heir /eə(r)/ người thừa kế
their /ðeə(r)/ của họ (từ sở hữu)
 

< Back | Menu

English07.com @ Gmail.com