Go back Homepage
Download Quiz Games Listening Speaking Reading Writing Grammar Vocabulary

Học Tiếng Anh

Tiếng Anh thương mại Tiếng Anh hàng ngày Tiếng Anh trẻ em Tiếng Anh lớp 9 Tiếng Anh qua truyện vui Tiếng Anh qua bài hát Học Tiếng Anh qua bài hát Cách pháp âm Streamline-A Học từ vựng Ngữ pháp Kiểm tra từ vựng Bản động từ bất quy tắt Kho bài test tiếng Anh

Học và Chơi

English Study Games Grammar Games Vocabulary Games Listening Games Pronunciation Games Quiz Games Memory Games Typing Games Grammar Games & Exercises Games Classroom Teaching Games Billionaire Vocabulary Games & Exercises ESL LABELING PICTURE GAMES

Học qua video

English Learning through video Communication video

Luyện Nghe

Listen music & fill in the blanks Easy Conversation 365 Short Stories Easy Conversations Beginners Learn English By Listening I Learn English By Listening II Listening Lesson Library

Luyện nói

Speaking - Beginner Level Speaking - Elementary Phrases for Conversation Phrases for Conversation 2

Luyện đọc

Reading Comprehension Super Easy Reading Easy Reading

Luyện viết

Sentence Structure Practice

Ngữ pháp tiếng Anh

Ngữ pháp tiếng Anh ABC Grammar Grammar In Use Grammar - Easy Grammar - Medium Grammar - Difficult Grammar Quizzes about Places Advanced English Grammar Grammar Practice Elementary Grammar Practice Intermediate Grammar Pre-intermediate Grammar Test Grammar exercises level A Grammar exercises level B Grammar exercises level C Grammar lesson plans TOEFL Test level A TOEFL Test level B TOEFL Test level C TOEFL Exercises

Học từ vựng

Vocabulary - Easy Vocabulary - Easy with Pictures Vocabulary - Medium Vocabulary - Difficult Crossword Puzzles - Easy Crossword Puzzles - Not Easy Picture Vocabulary Test English Irregular Verbs Picture & Audio Vocabulary English pictures dictionary Toefl Test Vocabulary Find synonyms TOEFL incorrect word GMAT Vocabulary SAT Vocabulary TOEFL Structure Basic level Intermediate Level Advanced Level
Basic pronunciation lessons | Bài 28 - Consonant /z/ (Phụ âm /z/)
 

Unit 28

Consonant /z/

Phụ âm /z/

Introduction

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative)

Cách phát âm: đây là âm xát yếu. Đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên, phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn khi luồng hơi được đẩy ra ngoài. Thanh âm rung.

 

Example

Examples Transcriptions Listen Meanings
rise /raɪz/ sự tăng lên
zero /ˈzɪərəʊ/ số 0
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
roses /rouz/ hoa hồng
buzz /bʌz/ tiếng vo ve, rì rì
zoo /zuː/ vườn thú
zip /zɪp/ tiếng rít (như xé vải)
peas /pɪːz/ đậu Hà Lan
prize /praɪz/ giải thưởng
surprising /səˈpraɪzɪŋ/ sự ngạc nhiên
is /ɪz/ thì, là...
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
does /dʌz/ làm, thực hiện
amazing /əˈmeɪzɪŋ/ làm kinh ngạc, sửng s
these /ðiːz/ những thứ, việc... này

Identify the letters which are pronounced /z/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /z/)

1. "s" được phát âm là /z/

- Khi "s" ở bên trong một chữ và đứng giữa hai nguyên âm ngoại trừ u, ia, io

Examples Transcriptions Listen Meanings
houses /ˈhaʊzɪz/ nhà
nose /nəʊz/ cái mũi
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
rise /raɪz/ tăng, nâng lên
lose /luːz/ đánh mất
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
closet /ˈklɒzɪt/ phòng nhỏ
season /ˈsiːzən/ mùa
result /rɪˈzʌlt/ kết quả
resurrection /ˌrezərˈekʃən/ phục sinh

Ngoại lệ

Examples Transcriptions Listen Meanings
base /beɪs/ dựa trên, căn cứ
case /keɪs/ trường hợp
basin /ˈbeɪsən/ chậu rửa mặt
loose /luːs/ thả ra
resuscitate /rɪˈsʌsɪteɪt/ làm sống lại
crusade /kruːˈseɪd/ chiến dịch, cuộc vận động lớn

- Khi "s" ở cuối từ một âm tiết và đi sau một nguyên âm (ngoại trừ u) hoặc sau một phụ âm không phải f, k, p, t và gh

Examples Transcriptions Listen Meanings
as /əz/ như, như là
is /ɪz/ thì, là...
his /hɪz/ của anh ấy (từ sở hữu)
pens /penz/ bút
gods /gɒdz/ chúa, thần linh
coins /kɔɪnz/ đồng xu
forms /fɔrmz/ hình thức
doors /dɔːz/ cửa
pencils /ˈpentsəlz/ bút chì
windows /'wɪndəʊz/ cửa sổ

Ngoại lệ:

Examples Transcriptions Listen Meanings
us /ʌs/ chúng tôi
bus /bʌs/ xe búyt
plus /plʌs/ cộng vào
isthmus /ˈɪsθməs/ eo đất
apparatus /ˌæpəˈreɪtəs/ dụng cụ, máy móc
crisis /ˈkraɪsɪs/ cơn khủng hoảng
Christmas /ˈkrɪsməs/ lễ Giáng sinh

2. "x" được phát âm là /z/

Examples Transcriptions Listen Meanings
xylophone /ˈzaɪləfəʊn/ đàn phiến gỗ, mộc cầm
xenophobia /ˌzenəˈfəʊbiə/ tính bài ngoại
xylem /'zailem/ chất gỗ xylem

Lưu ý: có trường hợp "x" phát âm là /gz/

Examples Transcriptions Listen Meanings
exhaust /ɪgˈzɔːst/ mệt mỏi
exist /ɪg'zɪst/ hiện diện
exam /ɪgˈzæm/ kì thi
example /ɪgˈzɑːmpl/ ví dụ
 

< Back | Menu

English07.com @ Gmail.com